Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1315.72 – 1313.17 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1308.04 – 1306.76 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1295.23 – 1292.68 USD.
Pivot: 1325.08
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1320 SL: 1314 TP: 1335
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1328 – 1335 – 1348
Mức hỗ trợ: 1315 – 1307 – 1395
giavangvn.org
giá vàng, phân tích, chiến lược, giao dịch,
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
PTKT vàng: Hồi phục, bứt phá khỏi MA 200 giờ
11:31 AM 22/02
Vàng hạ nhiệt sau chuỗi ngày tăng giá
11:23 AM 22/02
PTKT vàng: Lùi một bước để tiến ba bước
09:33 AM 22/02
PTKT vàng: Ba bước tiến và một bước lùi
09:32 AM 22/02
Các thị trường chứng khoán toàn cầu diễn biến trái chiều
09:16 AM 22/02
Giá vàng “đủ sức” vượt 1.354USD/oz trong ngắn hạn?
08:26 AM 22/02
TTCK: VN-Index có thể rung lắc và điều chỉnh?
08:15 AM 22/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |