Thị trường vàng trong năm nay có phần “bình ổn” hơn so với mọi năm, khi mà giá vàng không tăng, giảm đột biến với nhiều lần điều chỉnh giá như mọi năm. Tuy nhiên, các doanh nghiệp kim loại quý cũng vẫn ghi nhận vài lần điều chỉnh giá trong sáng nay…
Tuy nhiên, câu chuyện cũ vẫn đang lặp lại. Các nhà vàng áp dụng chiêu nới rộng chênh lệch mua vào – bán ra lên tới 400.000 đồng/lượng như ở SJC hay thậm chí là tới 700.000 đồng/lượng tại DOJI. Họ làm như vậy nhằm tránh hiện tượng đầu cơ những ngày trước dịp Thần tài. Thời gian trước Tết, khoảng cách chênh lệch giữa giá vàng mua vào – bán ra tại các thương hiệu lớn không quá 200.000 đồng/lượng.
Hiện tại, lúc hơn 10h, DOJI niêm yết giá vàng tại 36,80 – 37.50 (triệu đồng/lượng – mua vào/bán ra), giảm 50.000 đồng chiều mua vào nhưng tăng 150.000 chiều bán ra so với chốt phiên tối qua.
SJC niêm yết giá vàng ở mức 36,60 – 37,05 (triệu đồng/lượng – mua vào/bán ra), giảm 180.000 đồng chiều mua vào nhưng tăng 30.000 chiều bán ra so với chốt phiên tối qua.
Giá vàng Phú Quý ở mức 36,70 – 37,00 (triệu đồng/lượng – mua vào/bán ra), giảm 130.000 đồng chiều mua vào nhưng chỉ giảm 30.000 chiều bán ra so với chốt phiên tối qua.
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngày Vía Thần Tài: Xếp hàng từ 5 giờ sáng mua vàng đón may
08:22 AM 14/02
Nên mua vàng tây hay vàng ta trong ngày Thần Tài để lấy may?
08:12 AM 14/02
Ngày Vía Thần tài: Mua vàng “online” lên ngôi
03:26 PM 13/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |