Tuy nhiên, cho đến nay, ‘đường chéo vàng’ đã không gây ấn tượng đối với thị trường giá lên. Kim loại màu vàng tiếp tục giao dịch trong một phạm vi hẹp. Quan trọng hơn, phá vỡ trên $1300 có thể sẽ vẫn là kịch bản khó nắm bắt, vì sự giao nhau của hai đường trung bình động là kết quả của cuộc biểu tình 90 độ của kim loại từ mức thấp $1196/oz được thấy vào ngày 13/11.
Nói một cách đơn giản, xu hướng tăng có thể đã hết hơi. Trên thực tế, chỉ số sức mạnh tương đối 14 ngày (RSI) đã lăn qua khỏi vùng quá mua và đã phá vỡ đường xu hướng tăng. Do đó, việc giảm giá có thể xảy ra.
Biểu đồ hàng ngày
Vàng (XAU/USD)
Tổng quan:
Xu hướng:
giavangvn.org
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
4,5 tỷ USD sắp đổ vào thị trường chứng khoán Việt
03:08 PM 18/01
Nhà đầu tư ồ ạt mua vào, vàng tiếp tục đi lên
11:25 AM 18/01
TGTT nhích 7 đồng lên 22.862, giá USD tại các NH đi ngang
10:16 AM 18/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |