Đồng bạc xanh tăng giá trong ngày thứ Năm (17/1) sau dữ liệu kinh tế lạc quan hơn dự báo, còn đồng bảng Anh ổn định trở lại khi các nhà làm luật Anh tìm kiếm sự đồng nhất về Brexit.
Số lượng người dân Mỹ nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp bất ngờ giảm mạnh trong tuần trước, gợi ý một thị trường lao động mạnh mẽ, qua đó củng cố cho nền kinh tế Mỹ.
Giá palladium vượt ngưỡng 1.400 USD lần đầu tiên trong ngày thứ Năm (17/1), khi nhu cầu về kim loại làm thiết bị xử lý khí thải trong xe hơi tăng vọt.
Pivot: 1290.81
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1289 SL: 1284 TP: 1300
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1295 – 1298 – 1301
Mức hỗ trợ: 1287 – 1285 – 1281
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Nhà đầu tư ồ ạt mua vào, vàng tiếp tục đi lên
11:25 AM 18/01
TGTT nhích 7 đồng lên 22.862, giá USD tại các NH đi ngang
10:16 AM 18/01
Diễn đàn Davos đối mặt với nhiều vấn đề nóng
09:10 AM 18/01
TTCK: “Có thể kiểm định lại mốc 905”
08:16 AM 18/01
Năm 2019, dòng tiền tìm đến kênh tài sản nào?
04:55 PM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |