Kim ngạch xuất khẩu Trung Quốc giảm mạnh nhất trong 2 năm trong tháng 12/2018, cùng với sự suy yếu của kim ngạch nhập khẩu, dữ liệu công bố trong ngày thứ Hai (14/1) cho thấy. Điều này đã gây áp lực lên thị trường chứng khoán và làm gia tăng lo ngại về đà giảm tốc mạnh hơn của nền kinh tế toàn cầu.
Vàng – vốn được xem là một kênh phòng ngừa những lúc kinh tế và chính trị bất ổn – cũng được hỗ trợ từ lo ngại xoay quanh cuộc bỏ phiếu về Brexit và tình trạng đóng cửa một phần của chính phủ Mỹ.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1288 SL: 1282 TP: 1299
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1296 – 1299 – 1303
Mức hỗ trợ: 1287 – 1283 – 1278
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng có thể vọt lên $1450 trong năm 2019, Phân bổ lại danh mục đầu tư là nhân tố chính kích thích giá
12:03 PM 15/01
Vàng trong nước ngược chiều thế giới
11:30 AM 15/01
Tỷ giá trung tâm tăng mạnh
11:00 AM 15/01
Yên Nhật có thể tăng qua mức 100 JPY/USD
09:56 AM 15/01
Cách quản lý tiền bạc thông minh của người giàu
08:23 AM 15/01
TTCK: “Sẽ dao động quanh ngưỡng 900”
08:12 AM 15/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |