Dữ liệu ngày thứ Ba (15/1) về lạm phát giá sản xuất Mỹ sẽ được theo dõi sát sao và nếu con số lạm phát cho thấy áp lực lạm phát đang dịu lại thì nhà đầu tư có thể bớt lo về việc Fed nâng lãi suất trong vài tháng tới.
Giá vàng cực kỳ nhạy cảm với đà tăng của lãi suất vì ảnh hưởng tới chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng.
Một số quan chức Fed cũng sẽ phát biểu trong tuần này, cho họ cơ hội để trấn an những nhà quan sát thị trường rằng họ sẽ kiên nhẫn về chính sách tiền tệ.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1290 SL: 1283 TP: 1300
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1292 – 1298 – 1301
Mức hỗ trợ: 1289 – 1284 – 1281
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Phiên đầu tuần vàng trong nước khởi sắc
11:15 AM 14/01
TT vàng tuần này: Tiếp cận $1300 bởi các vấn đề Brexit, Mỹ – Trung, chính phủ Mỹ đóng cửa kéo dài (Phần 1)
10:24 AM 14/01
Đầu tuần, tỷ giá trung tâm tăng nhẹ
10:16 AM 14/01
Có tới 73% chuyên gia đoán vàng tăng trong tuần này. Vậy, bạn cược giá sẽ tăng hay giảm?
09:54 AM 14/01
Bảng giá vàng 9h10 sáng ngày 14/1: Tuần mới, vàng tăng giá
09:00 AM 14/01
Kinh tế Đức trong vòng xoáy suy thoái
08:43 AM 14/01
Triển vọng giá vàng tuần 14 – 18/1
07:54 AM 14/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |