Bảng giá vàng 9h sáng ngày 12/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,640,000 | 36,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HCM | 36,560,000 | 36,760,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,660,000 | 36,750,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,630,000 | 36,730,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,550,000 | 36,740,000 |
| MARITIMEBANK | 36,600,000 | 36,750,000 |
| TPBANK | 36,540,000 | 36,840,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 12/1.
giavangvn.org
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
NDT có tuần bứt phá tốt nhất trong 14 năm qua, EUR hướng tới tuần tăng mạnh nhất 4 tháng
04:55 PM 11/01
Fed sẽ thận trọng và kiên nhẫn trong chính sách lãi suất
03:20 PM 11/01
TT vàng 11/1: Tăng trở lại khi USD trượt dốc
02:26 PM 11/01
TTCK Việt sáng 11/1: VN-Index lấy lại mốc 900 điểm
12:44 PM 11/01
2019 sẽ là năm tuyệt vời để mua bất động sản
11:36 AM 11/01
Giá vàng trong nước giảm nhẹ phiên cuối tuần
11:34 AM 11/01
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
10:02 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |