Tết Nguyên đán Kỷ Hợi 2019 tới gần, nhu cầu đổi tiền lẻ đang rất lớn để lì xì, mừng tuổi đầu năm tăng lên. Các loại tiền mệnh giá như 10.000 đồng, 20.000 đồng đến 100.000 đồng được đổi nhiều để vụ số đông người mừng tuổi; các đồng tiền mệnh giá nhỏ từ 1.000 đồng, 2.000 đồng hay 5.000 đồng thì được sử dụng với mục đích đi lễ đầu năm.
Những ngày gần đây, trên các trang mạng xã hội đã có nhiều người đăng tải thông tin đổi tiền lẻ dịp Tết với mức phí được cho là “rẻ nhất”, “như cho”. Những năm trước, càng về cuối năm, tiền lẻ trở nên khan hiếm. Nhiều người “ôm tiền” đợi tăng giá với mức phí lên tới 20%-30%.
Theo ĐSPL
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
“Quần hùng tranh bá” trên thị trường dầu mỏ
02:07 PM 10/01
TT vàng 10/1: Tiếp tục diễn biến khả quan khi USD lùi sâu sau biên bản cuộc họp của Fed
01:57 PM 10/01
TTCK Việt sáng 10/1: VN-Index áp sát mốc 900 điểm
01:24 PM 10/01
Tuổi 20, đồng Euro vẫn là người khổng lồ yếu ớt?
11:22 AM 10/01
Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm nhẹ
10:07 AM 10/01
Philippines phát hành trái phiếu kỳ hạn 10 năm
09:06 AM 10/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |