Tỷ giá trung tâm ngày 4/1 được Ngân hàng Nhà nước tiếp tục đẩy lên mức cao kỷ lục mới là 22.829 đồng, tăng tiếp 1 đồng so với sáng qua.
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hiện mua vào ở mức 23.200 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.464 đồng (tăng 1 đồng).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.514 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.144 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại một số ngân hàng sáng nay lại được điều chỉnh giảm nhẹ.
Cụ thể, Vietcombank vẫn đang niêm yết giá USD ở mức 23.160 – 23.250 đồng/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
VietinBank giảm nhẹ 2 đồng ở mỗi chiều, hiện đang niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 đồng/USD.
BIDV đang mua bán USD ở mức 23.160 – 23.250 đồng/USD, giảm 5 đồng ở mỗi chiều.
Tương tự, Techcombank cũng giảm 5 đồng ở mỗi chiều, hiện đang niêm yết ở mức 23.160 – 23.250 đồng/USD.
Eximbank đang mua bán USD ở mức 23.160 – 23.240 đồng/USD, giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.
Giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.230 đồng/USD và bán ra ở mức 23.240 đồng/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều so với chiều hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Tiêu điểm Kinh tế: Báo cáo Nonfarm tháng 5 – “Chìa khóa” mở cửa lộ trình hạ lãi suất của Fed?
04:00 PM 04/06
Tin sáng 4/6: Giá dầu tăng cao – Phố Wall đỏ lửa, Vàng giảm
10:30 AM 04/06
TTCK: Có cơ hội kiểm định lại vùng 880-890
08:20 AM 04/01
2 kịch bản giá vàng năm 2019
04:39 PM 03/01
Hoạt động giao dịch vàng, bạc yếu trong tháng 11 – LBMA
03:48 PM 03/01
6 rủi ro lớn năm 2019 cho các thị trường mới nổi
03:29 PM 03/01
Lãi suất, tỷ giá biến động ra sao trong năm 2019?
03:18 PM 03/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |