Vàng tăng giá chủ yếu do mặt hàng này đang là lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư như một nơi trú ẩn an toàn trong bối cảnh các thị trường chứng khoán tụt giảm trên hầu khắp thế giới và triển vọng của kinh tế toàn cầu không tươi sáng.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,580,000 | 36,780,000 |
| DOJI HN | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,620,000 | 36,820,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,620,000 | 36,700,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,500,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,620,000 | 36,760,000 |
| EXIMBANK | 36,650,000 | 36,750,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 4/1.
giavangvn.org
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
TTCK: Có cơ hội kiểm định lại vùng 880-890
08:20 AM 04/01
2 kịch bản giá vàng năm 2019
04:39 PM 03/01
Hoạt động giao dịch vàng, bạc yếu trong tháng 11 – LBMA
03:48 PM 03/01
6 rủi ro lớn năm 2019 cho các thị trường mới nổi
03:29 PM 03/01
Lãi suất, tỷ giá biến động ra sao trong năm 2019?
03:18 PM 03/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |