Thị trường hiện đang trông chờ quan điểm từ Chủ tịch Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell về triển vọng kinh tế Mỹ và những gợi mở về lộ trình lãi suất năm 2019 khi ông tham gia vào một cuộc hội thảo bàn tròn trong ngày thứ Sáu (4/1) với hai cựu Chủ tịch Fed là Janet Yellen và Ben Bernanke.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1284 SL: 1277 TP: 1293
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1289 – 1293 – 1298
Mức hỗ trợ: 1283 – 1279 – 1273
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK Việt sáng 3/1: VN-Index chính thức ‘thủng đáy’ 880 điểm
12:57 PM 03/01
Thị trường vàng trong nước ghi nhận diễn biến sôi động
11:14 AM 03/01
USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt tăng
10:23 AM 03/01
Bức tranh kinh tế châu Á năm 2019
08:42 AM 03/01
“Bắt mạch” giá vàng 2019
08:40 AM 03/01
TTCK: “Nhiều khả năng sẽ điều chỉnh về 880”
08:12 AM 03/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |