Cập nhật lúc 15h04 giờ Việt Nam, tức 8h04 giờ GMT, vàng giao tháng 2 tại New York tăng 5,1USD mỗi ounce, tương đương 0,41%, $1234,1/oz. Cùng lúc, giá vàng giao ngay đứng tại $1227,34/oz.
Trong khi đó, USD index, chỉ số đo lường sức mạnh của đồng Đôla so với rổ tiền tệ giảm 0,1% xuống 96,82 điểm. Đồng USD đã nhận được động lực tăng giá đáng kể kể từ cuối tháng 10.
Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình sẽ gặp mặt tại hội nghị G20 tại Buenos Aires để bàn thảo về thương mại, các nhà đầu tư đang chờ đợi xem căng thẳng có được giải tỏa.
Nếu Washington và Bắc Kinh đi đến được thống nhất, tâm lý thị trường sẽ được cải thiện và lực cầu với tài sản an toàn như vàng sẽ giảm.
Chủ tịch Cục dự trữ Liên bang Mỹ Fed – Jerome Powell sẽ phát biểu vào thứ Tư về triển vọng kinh tế Mỹ, được dự kiến sẽ hỗ trợ đồng Đôla. Đồng Đôla mạnh lên sẽ làm những tài sản niêm yết bằng Đôla trở nên đắt hơn với người nắm giữ ngoại tệ.
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 26/11 – 30/11
02:49 PM 26/11
TTCK Việt sáng 26/11: VN-Index lình xình lùi về 915 điểm
12:50 PM 26/11
Bán USD được chưa?
10:19 AM 26/11
USD trầm lắng phiên đầu tuần
10:09 AM 26/11
Tiền số thảm hại ra sao so với hồi đầu năm?
09:39 AM 26/11
Tuần này, nhà đầu tư sẽ theo sát cuộc họp G20
09:10 AM 26/11
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 26/11: Đầu tuần, vàng tăng giá?
08:55 AM 26/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |