Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hiện vẫn mua vào ở mức 22.700 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.353 đồng (không đổi).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.408 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.044 VND/USD.
Khảo sát lúc 8h30 sáng nay, các ngân hàng thương mại đồng loạt tăng giá USD từ 5-10 đồng.
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.275 – 23.365 đồng/USD, tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với sáng hôm qua.
BIDV đang niêm yết giá USD ở mức 23.275 – 23.365 đồng/USD, tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
VietinBank đang niêm yết giá USD ở mức 23.264 – 23.364 đồng/USD, tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.
Techcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.250 – 23.360 đồng/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Eximbank cũng tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, đang niêm yết giá USD ở mức 23.260 – 23.360 đồng/USD.
Lúc 9h15 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.415 đồng/USD, bán ra ở mức 23.430 đồng/USD, giảm 8 đồng ở chiều mua vào so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hợp
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Scotiabank: Câu chuyện của Vàng mới chỉ bắt đầu và…
09:05 AM 20/11
Trung Quốc có nguy cơ xảy ra làn sóng vỡ nợ
08:20 AM 20/11
Tỷ phú Ray Dalio: Tiết kiệm tiền mặt sẽ là hành động tệ nhất bạn làm, thay vào đó hãy làm điều này với tiền
08:14 AM 20/11
TTCK: “Hình thành một nhịp phục hồi mới”
08:00 AM 20/11
Kinh nghiệm mua hàng online trong dịp Black Friday
04:34 PM 19/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |