Tỷ giá trung tâm ngày 8/11 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.725 đồng, giảm 2 đồng so với mức công bố sáng hôm qua (7/11).
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hiện vẫn mua vào ở mức 22.700 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.359 đồng (tăng 2 đồng).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.407 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.043 VND/USD.
Khảo sát lúc 8h30 sáng nay, giá USD tại các ngân hàng có những diễn biến trái chiều.
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.290 – 23.380 đồng/USD, tăng 15 đồng/USD ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với sáng hôm qua.
BIDV đang niêm yết giá USD ở mức 23.275- 23.365 đồng/USD, giảm 5 đồng ở chiều mua vào và tăng 5 đồng ở chiều bán ra.
VietinBank niêm yết giá USD ở mức 23.255-23.355 đồng/USD, giảm 3 đồng chiều mua vào và giảm 13 đồng chiều bán ra.
Techcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.260-23.370 đồng/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.
Eximbank giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.260-23.360 đồng/USD.
Lúc 9h 20 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.410 đồng/USD, bán ra ở mức 23.420 đồng/USD, tăng 10 đồng ở chiều mua vào và tăng 5 đồng ở chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hợp
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Lộ diện dòng margin lãi suất thấp
09:18 AM 08/11
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 08/11: Vàng loanh quanh tại ngưỡng thấp 36,5 triệu đồng/lượng
08:51 AM 08/11
Mất Hạ Viện, Tổng thống Trump sẽ mất những gì?
08:33 AM 08/11
Chứng khoán châu Á “đuối sức” sau kết quả bầu cử Mỹ
04:18 PM 07/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |