Tuy nhiên, đà giảm giá của vàng không đáng kể do kim loại quý này được nhà đầu tư tìm đến khi thị trường chứng khoán có khả năng tiếp tục đi xuống sau 5 ngày “lao dốc” liên tiếp.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay tăng giá trị từ 1230.16 USD lên tới 1233.89 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1238.20 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1236.77 – 1238.15 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1239.65 – 1240.34 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1245.29 – 1246.67 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1229.63 – 1228.25 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1223.30 – 1222.61 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1221.11 – 1219.73 USD.
Pivot: 1236.00
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1234 SL: 1229 TP: 1241
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1236 – 1239 – 1245
Mức hỗ trợ: 1231 – 1222 – 1219
giavangvn.org tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Vàng trong nước và thế giới đồng loạt tăng
11:26 AM 25/10
Đồng bảng: Ẩn số khó lường với lạm phát tại Anh
10:03 AM 25/10
Giá USD đi ngang
10:01 AM 25/10
Nhà đầu tư đổ xô tìm Vàng và USD tránh bão từ chứng khoán
09:55 AM 25/10
Vàng sẽ thay thế Trái phiếu kho bạc Mỹ là ‘tài sản phòng ngừa rủi ro cuối cùng’ – INTL FCStone
09:00 AM 25/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 25/10: Thị trường vàng tỏa sáng
08:53 AM 25/10
Phiên 24/10: Phố Wall bước vào giai đoạn điều chỉnh; USD tăng khiến Vàng mất đỉnh 3 tháng
08:08 AM 25/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |