(XAU/USD): Giá vàng bật lên ở mức $1196,45 và đã đột phá lên trên ngưỡng $1198,70 như được chỉ ra trong bản phân tích thị trường ngày hôm qua. Quý kim đã đưa ra các mục tiêu ước tính của nó tại $1200,95 và $1203,80 trước khi tăng trở lại từ mức cao của nó tại $1206,80. Giá vàng đã giảm xuống mức 500 EMA của nó tại 1196,45 nhưng đã quay đầu phục hồi và đóng cửa phiên giao dịch qua đêm trên mức $1198,70.
Vàng (XAU/USD): Giá vàng hiện đang cố gắng duy trì giao dịch trên mức hỗ trợ $1198,70. Kim quý hiện giao dịch ở mức $1199,12 và cần duy trì trên ngưỡng $1198,70 để quay lại mốc $1200,95 và sau đó là $1203,80. Giá vàng có thể rơi xuống đường 500 EMA tại $1196,45 nếu nó không thể duy trì ở mức $1198,70. Việc vàng trượt xuống dưới đường 500 EMA có thể đẩy quý kim ra khỏi kênh giá tăng và rời về các mức thấp hơn tại $1194,30 và sau đó là $1192,60.
Hỗ trợ: $1198,70, $1196,45, $1194,30 và $1192.60
Kháng cự: $1200,95, $1203,80 và $1204,95
Biểu đồ 1: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá (XAU/USD) trong biểu đồ giá 30 phút nêu bật sự điều chỉnh của xu hướng và các mức giá hỗ trợ và kháng cự.
Biểu đồ 2: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá (XAU/USD) trong biểu đồ giá 60 phút nêu bật sự điều chỉnh của xu hướng và các điểm hỗ trợ và kháng cự.

Giá vàng ngày 5/8: Thế giới bốc đầu hơn 100USD – SJC ‘khiêm tốn’ với mức tăng 1,3 triệu
02:55 PM 05/08
Cập nhật giá vàng sáng 5/8: Thế giới tăng mạnh lên $4120 – SJC chỉ nhích thêm 500 nghìn
09:55 AM 05/08
TT vàng 5/10: Vàng nhích nhẹ trước thềm báo cáo việc làm Mỹ
02:47 PM 05/10
Nỗ lực đi lên, vàng chưa thể phục hồi
11:50 AM 05/10
Các ngân hàng tiếp tục tăng giá USD
10:02 AM 05/10
Vàng có thể giữ $1200 là mức hỗ trợ không?
09:57 AM 05/10
TTCK: Thị trường vẫn đang chờ cơ hội bứt phá
08:04 AM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,080 0 | 26,110 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,2001,400 | 143,2001,400 |
| Vàng nhẫn | 140,2001,400 | 143,2301,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,040-10 | 26,450-10 |
AUD |
18,05726 | 18,82428 |
CAD |
18,27268 | 19,04871 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,56750 | 31,12653 |
CHF |
31,73474 | 33,08177 |
GBP |
34,45930 | 35,92232 |
CNY |
3,7921 | 3,9531 |