Giá vàng giao ngay tăng 0,1% lên 1.197,87 USD/ounce vào lúc 1h14 rạng sáng nay (giờ Việt Nam). Trong khi đó, giá vàng Mỹ giao tháng 12 chốt phiên giảm 0,11% xuống 1.201,60 USD/ounce.
Trong giờ giao dịch hôm qua, vàng giao ngay tăng giá trị từ 1197.46 USD lên 1199.31 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1197.47 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1204.72 – 1205.36 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1211.09 – 1211.41 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1215.53 – 1216.17 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1194.55 – 1193.91 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1189.79 – 1189.47 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1183.74 – 1183.10 USD.
Pivot: 1199.54
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1196 SL: 1188 TP: 1208
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1200 – 1205 – 1211
Mức hỗ trợ: 1194 – 1189 – 1184
giavangvn.org tổng hợp
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Trước giờ G CPI: Vàng – Bạc đối mặt kịch bản xấu nhất
04:20 PM 10/06
Đọc gì ngày 10/6: Lạm phát Mỹ tháng 5 – Căng thẳng Trung Đông leo thang – Quyết sách của BOC
04:05 PM 10/06
Nỗ lực đi lên, vàng chưa thể phục hồi
11:50 AM 05/10
Các ngân hàng tiếp tục tăng giá USD
10:02 AM 05/10
Vàng có thể giữ $1200 là mức hỗ trợ không?
09:57 AM 05/10
TTCK: Thị trường vẫn đang chờ cơ hội bứt phá
08:04 AM 05/10
Thành công, giàu có và hạnh phúc tuổi 30 sẽ là chuyện nhỏ nếu bạn làm được 3 điều này
04:33 PM 04/10
DailyForex: Vàng giảm vì USD mạnh lên
03:40 PM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 30 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |