(XAU/USD): Giá vàng quay trở lại mức $1202,80 và tiếp tục giảm xuống $1196,90 sau khi đồng USD được hỗ trợ bởi một dữ liệu mạnh mẽ của Mỹ thúc đẩy vị thế của đồng bạc xanh.
Vàng (XAU/USD): Giá vàng đã quay trở lại mức 500 EMA của mình trong biểu đồ giá 30 phút ở mức $1196,45. Quý kim đã được củng cố giữa $1198,70 và $1196,45 trong 12 giờ qua và sẽ tiếp tục cho đến khi bứt ra khỏi vùng giá hẹp. Vàng cần phá vỡ và giữ trên mốc $1198,70 để tiếp tục tăng điểm. Các mục tiêu cho xu hướng tăng được ước tính là $1200,95, $1203,80, và sau đó là $1204,95.
Kim quý có thể tiếp tục giảm giá nếu nó không giữ được mức $1196,45. Các mục tiêu cho xu hướng giảm được ước tính là $1194,30, $1192,60, và tiếp sau đó là $1190,80.
Hỗ trợ: $1196,45, $1194,30 và $1192,60
Kháng cự: $1198,70, $1200,95, $1203,80 và $1204,95
Biểu đồ 1: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá (XAU/USD) trong biểu đồ giá 30 phút nêu bật sự điều chỉnh của xu hướng và các mức giá hỗ trợ và kháng cự.
Biểu đồ 2: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá (XAU/USD) trong biểu đồ giá 60 phút nêu bật sự điều chỉnh của xu hướng và các điểm hỗ trợ và kháng cự.

giavangvn.org
Vàng và bạc bị chốt lời mạnh khi dầu, lợi suất và USD tăng: Thị trường chờ “cú nổ” từ NFP Mỹ
08:30 AM 07/08
Tin sáng 7/8: Dầu hồi phục – Vàng có lúc chạm $4300 nhưng gặp áp lực chốt lời, Phố Wall rời đỉnh
08:20 AM 07/08
Dự báo NFP Mỹ: Vàng trước “giờ G” – Bứt phá hay đảo chiều khi dữ liệu việc làm công bố?
03:40 PM 06/08
Tỷ giá USD/VND ngày 6/8: TGTT vẫn tăng dựng đứng – Nhiều NH lại giảm giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 06/08
Chưa kịp vui, giá vàng lại quay đầu giảm
11:47 AM 04/10
Chúng tôi ủng hộ Bạc hơn Vàng – SocGen
10:16 AM 04/10
Giá USD tiếp tục leo đỉnh
09:42 AM 04/10
Thương mại toàn cầu đang gặp trở ngại
09:30 AM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 -10 | 26,100 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,200-500 | 142,200-500 |
| Vàng nhẫn | 139,200-500 | 142,230-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,02010 | 26,43010 |
AUD |
17,967-31 | 18,730-33 |
CAD |
18,2462 | 19,0212 |
JPY |
160-1 | 171-1 |
EUR |
29,457-53 | 31,011-55 |
CHF |
31,472-171 | 32,808-178 |
GBP |
34,384-12 | 35,844-13 |
CNY |
3,7891 | 3,9501 |