Bảng giá vàng 9h sáng ngày 02/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,350,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,470,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,370,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36.370,000 | 36,430,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,370,000 | 36,470,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,350,000 | 36,510,000 |
| MARITIMEBANK | 36,370,000 | 36,490,000 |
| TPBANK | 36,380,000 | 36,460,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 02/10
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Trước giờ G CPI: Vàng – Bạc đối mặt kịch bản xấu nhất
04:20 PM 10/06
Đọc gì ngày 10/6: Lạm phát Mỹ tháng 5 – Căng thẳng Trung Đông leo thang – Quyết sách của BOC
04:05 PM 10/06
Kinh tế thế giới sẽ ra sao nếu giá dầu lên 100 USD/thùng?
08:15 AM 02/10
Phiên 1/10: Phố Wall tích cực, Dầu Brent vượt mốc 85USD, USD nhích nhẹ khiến Vàng giảm sau tin về thỏa thuận USMCA
07:56 AM 02/10
Các chuyên gia đánh giá về triển vọng của giá vàng
04:37 PM 01/10
Vàng chạm đáy 4 tuần, nhiều khả năng sẽ giảm thêm
04:29 PM 01/10
7 công việc sẽ có triển vọng tốt trong tương lai, chỉ cần có kĩ năng sẽ không lo thất nghiệp
04:18 PM 01/10
PTKT vàng: Bước phục hồi tốt ngày thứ Sáu giúp vàng tiến gần ngưỡng kháng cự quan trọng
03:31 PM 01/10
USMCA – Chiến thắng quan trọng đối với chính quyền Mỹ
03:25 PM 01/10
Vì sao sức ép lạm phát sẽ khó lường?
03:10 PM 01/10
Giá vàng theo đồng Euro ở mức thấp là một bí ẩn
02:57 PM 01/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 30 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |