Bảng giá vàng 9h sáng ngày 02/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,350,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,470,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,370,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36.370,000 | 36,430,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,370,000 | 36,470,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,350,000 | 36,510,000 |
| MARITIMEBANK | 36,370,000 | 36,490,000 |
| TPBANK | 36,380,000 | 36,460,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 02/10
Tiêu điểm phiên 7/8: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 7
04:25 PM 07/08
Vàng và bạc bị chốt lời mạnh khi dầu, lợi suất và USD tăng: Thị trường chờ “cú nổ” từ NFP Mỹ
08:30 AM 07/08
Tin sáng 7/8: Dầu hồi phục – Vàng có lúc chạm $4300 nhưng gặp áp lực chốt lời, Phố Wall rời đỉnh
08:20 AM 07/08
Dự báo NFP Mỹ: Vàng trước “giờ G” – Bứt phá hay đảo chiều khi dữ liệu việc làm công bố?
03:40 PM 06/08
Kinh tế thế giới sẽ ra sao nếu giá dầu lên 100 USD/thùng?
08:15 AM 02/10
Phiên 1/10: Phố Wall tích cực, Dầu Brent vượt mốc 85USD, USD nhích nhẹ khiến Vàng giảm sau tin về thỏa thuận USMCA
07:56 AM 02/10
Các chuyên gia đánh giá về triển vọng của giá vàng
04:37 PM 01/10
Vàng chạm đáy 4 tuần, nhiều khả năng sẽ giảm thêm
04:29 PM 01/10
7 công việc sẽ có triển vọng tốt trong tương lai, chỉ cần có kĩ năng sẽ không lo thất nghiệp
04:18 PM 01/10
PTKT vàng: Bước phục hồi tốt ngày thứ Sáu giúp vàng tiến gần ngưỡng kháng cự quan trọng
03:31 PM 01/10
USMCA – Chiến thắng quan trọng đối với chính quyền Mỹ
03:25 PM 01/10
Vì sao sức ép lạm phát sẽ khó lường?
03:10 PM 01/10
Giá vàng theo đồng Euro ở mức thấp là một bí ẩn
02:57 PM 01/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 -10 | 26,100 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,200-500 | 142,200-500 |
| Vàng nhẫn | 139,200-500 | 142,230-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,000-10 | 26,410-10 |
AUD |
17,969-30 | 18,731-31 |
CAD |
18,222-23 | 18,996-24 |
JPY |
160-1 | 171-1 |
EUR |
29,432-78 | 30,984-82 |
CHF |
31,487-156 | 32,824-163 |
GBP |
34,353-44 | 35,812-46 |
CNY |
3,788-1 | 3,949-1 |