Bảng giá vàng 9h10 sáng ngày 28/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,320,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,320,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,360,000 | 36,440,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,320,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,380,000 | 36,460,000 |
| TPBANK | 36,360,000 | 36,450,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/9.
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Trước giờ G CPI: Vàng – Bạc đối mặt kịch bản xấu nhất
04:20 PM 10/06
Đọc gì ngày 10/6: Lạm phát Mỹ tháng 5 – Căng thẳng Trung Đông leo thang – Quyết sách của BOC
04:05 PM 10/06
Phiên 27/9: Vàng lùi xa mốc $1200 do USD tăng mạnh, phố Wall khởi sắc trở lại cùng dầu thô
08:16 AM 28/09
TTCK: Duy trì xu hướng tăng điểm trong ngắn hạn
07:53 AM 28/09
Venezuela khẳng định từng bước ổn định và phát triển kinh tế
03:36 PM 27/09
TTCK Việt sáng 27/9: Dòng tiền đổ mạnh vào nhóm chứng khoán, dầu khí, Vn-Index tiếp tục tăng hơn 7 điểm
01:59 PM 27/09
Fed tăng lãi suất, thị trường vàng lặng sóng
11:57 AM 27/09
Mỹ-Trung “kẹt” trong cuộc chiến thương mại không hồi kết
10:52 AM 27/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |