Bảng giá vàng 9h10 sáng ngày 28/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,320,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,320,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,360,000 | 36,440,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,320,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,380,000 | 36,460,000 |
| TPBANK | 36,360,000 | 36,450,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/9.
Tiêu điểm phiên 7/8: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 7
04:25 PM 07/08
Vàng và bạc bị chốt lời mạnh khi dầu, lợi suất và USD tăng: Thị trường chờ “cú nổ” từ NFP Mỹ
08:30 AM 07/08
Tin sáng 7/8: Dầu hồi phục – Vàng có lúc chạm $4300 nhưng gặp áp lực chốt lời, Phố Wall rời đỉnh
08:20 AM 07/08
Dự báo NFP Mỹ: Vàng trước “giờ G” – Bứt phá hay đảo chiều khi dữ liệu việc làm công bố?
03:40 PM 06/08
Phiên 27/9: Vàng lùi xa mốc $1200 do USD tăng mạnh, phố Wall khởi sắc trở lại cùng dầu thô
08:16 AM 28/09
TTCK: Duy trì xu hướng tăng điểm trong ngắn hạn
07:53 AM 28/09
Venezuela khẳng định từng bước ổn định và phát triển kinh tế
03:36 PM 27/09
TTCK Việt sáng 27/9: Dòng tiền đổ mạnh vào nhóm chứng khoán, dầu khí, Vn-Index tiếp tục tăng hơn 7 điểm
01:59 PM 27/09
Fed tăng lãi suất, thị trường vàng lặng sóng
11:57 AM 27/09
Mỹ-Trung “kẹt” trong cuộc chiến thương mại không hồi kết
10:52 AM 27/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 -10 | 26,100 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,200-500 | 142,200-500 |
| Vàng nhẫn | 139,200-500 | 142,230-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,000-10 | 26,410-10 |
AUD |
17,969-30 | 18,731-31 |
CAD |
18,222-23 | 18,996-24 |
JPY |
160-1 | 171-1 |
EUR |
29,432-78 | 30,984-82 |
CHF |
31,487-156 | 32,824-163 |
GBP |
34,353-44 | 35,812-46 |
CNY |
3,788-1 | 3,949-1 |