Vàng giao ngay hầu như không thay đổi ở mức $1199,06 lúc 0628 GMT.
Giá vàng kỳ hạn của Mỹ hầu như ổn định ở mức $1203,70/oz.
Stephen Innes, trưởng mảng giao dịch APAC tại OANDA, Singapore cho biết:
Vàng được neo quanh mức $1200 cho thấy một số vị thế bán được đóng lại trong trường hợp Fed làm điều gì đó bất ngờ, đưa ra một số khái niệm về tạm dừng chu kỳ tăng lãi suất năm 2019.
Các nhà đầu tư đang chờ đợi thông tin chi tiết từ cuộc họp Fed hai ngày bắt đầu vào cuối ngày, khi ngân hàng trung ương Mỹ dự kiến tăng lãi suất chuẩn và làm sáng tỏ con đường tăng lãi suất trong tương lai. Ông nói thêm:
Một suy luận kinh khủng có thể đẩy giá vàng trên mức $1210 quan trọng. Có rất nhiều suy luận trái chiều về chỉ báo từ cuộc họp của Fed tuần này.
Lãi suất cao hơn của Mỹ thường áp lực lên vàng, vì quý kim mất chi phí để lưu trữ và bảo đảm kim loại, nhưng không trả lãi.
Vàng đã giảm hơn 12% kể từ khi đạt mức cao nhất trong tháng Tư so với bối cảnh tranh chấp thương mại và khi lãi suất của Mỹ tăng lên làm giảm nhu cầu đối với vàng miếng phi lợi nhuận.
Vandana Bharti, phó chủ tịch phụ trách nghiên cứu hàng hóa tại SMC Comtrade cho biết:
Vàng đang tạo ra một cơ sở vững chắc trong khoảng $1195- $1205… Ít khả năng vàng phá vỡ vùng hỗ trợ này hoặc kích thích một số sự điều chỉnh trong nửa đầu tuần.
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Trước giờ G CPI: Vàng – Bạc đối mặt kịch bản xấu nhất
04:20 PM 10/06
Hình thành “đế chế” khai thác vàng lớn nhất hành tinh
02:34 PM 25/09
Phiên 25/9: TGTT tăng 6 đồng lên 22.715 VND lên kỉ lục mới
09:44 AM 25/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |