Các dự báo cho rằng dữ liệu thị trường lao động trong tháng 8 công bố vào cuối tuần này sẽ rất tích cực trên cơ sở các doanh nghiệp sản xuất của Mỹ tiếp tục nhận thêm nhiều đơn hàng và lĩnh vực dịch vụ cũng tăng trưởng vững. Số liệu điều chỉnh công bố tuần trước cho thấy, trong quý 2 vừa qua, kinh tế Mỹ tăng trưởng 4,2%, mức tăng mạnh nhất trong 4 năm, củng cố triển vọng nâng lãi suất có thể diễn ra trong cuộc họp cuối tháng 9 sắp tới của Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed).
Lãi suất qua đêm của Canada sẽ được ngân hàng nước này công bố vào tối nay sau biên bản họp với dự báo sẽ không đổi nhưng khả năng cao tiếp tục nâng lên vào tháng 10. Trong kỳ họp tháng 7 vừa qua, Ngân hàng trung ương Canada (BOC) đã thực hiện nâng lãi suất kèm theo đó, Thống đốc BOC – ông Poloz cho biết lãi suất sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới với tăng trưởng việc làm và lạm phát mặc dù tăng trưởng doanh số bán lẻ cùng hoạt động sản xuất vẫn còn chậm.
Bán 1195
Mục tiêu 1185
Dừng lỗ 1200

Pivot: 1193.29
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1188 SL: 1184 TP: 1205
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1193 – 1198 – 1206
Mức hỗ trợ: 1185 – 1181 – 1175
giavangvn.org tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Vàng đồng loạt giảm, nhà đầu tư tháo chạy
11:30 AM 05/09
Sản lượng vàng của Úc đạt đỉnh 20 năm – Surbiton Associates
10:22 AM 05/09
Các ngân hàng đồng loạt tăng giá USD
09:58 AM 05/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/9: Áp lực lớn, vàng giảm nhẹ
08:48 AM 05/09
Triển vọng giá vàng tuần 3 – 7/9: Lại bị USD gây sức ép
08:15 AM 05/09
TTCK: “Có thể lùi về kiểm tra vùng 970”
07:34 AM 05/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |