Tính tại thời điểm 9h ngày 20/8, giá mua – bán vàng SJC của tập đoàn DOJI tại Hà Nội niêm yết ở mức 36,54 – 36,62 triệu đồng/lượng, giảm 60.000 đồng/lượng so với thời điểm chốt phiên hôm qua ở chiều mua vào và giảm 50.000 đồng/lượng ở chiều bán ra.
Giá vàng SJC của DOJI tại Sài Gòn niêm yết ở mức 36,55 – 36,61 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng mỗi lượng ở chiều bán ra và giảm 40.000 đồng/lượng ở đầu mua vào.
Cùng thời điểm, giá vàng SJC tại thị trường Hà Nội và TP. HCM cũng đang đà lao dốc . Cụ thể, tại thị trường Hà Nội, giá vàng SJC niêm yết ở mức 36,40 – 36,67 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 80.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 60.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với thời điểm chiều qua.
Tại thị trường TP. HCM cũng tương tự, niêm yết ở mức 36,40 – 36,69 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Tại thời điểm này, giá vàng SJC tại Tập đoàn vàng bạc đá quý Phú Quý cũng giảm nhẹ, không đánh kể. Cụ thể, vàng SJC tại đây giảm 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 40.000 đồng/lượng ở chiều bán ra, niêm yết ở mức 36,54 – 36,62 triệu đồng trên lượng.
Giavang.net tổng hợp
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Bảng giá vàng 9h sáng 22/8: Đầu tuần, vàng SJC giảm giá
08:46 AM 22/08
Giao dịch trầm lắng, người Việt đang “quay lưng” với vàng?
09:41 AM 22/08
Vàng lùi sâu trước tín hiệu yếu từ thị trường quốc tế
11:05 AM 22/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |