Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,620,000 | 36,800,000 |
| DOJI HN | 36,690,000 | 36,780,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,670,000 | 36,850,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,666,000 | 3,674,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,670,000 | 36,770,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,620,000 | 36,810,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,770,000 |
| TPBANK | 36,610,000 | 36,810,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/8.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
12 điểm khác biệt giữa người giàu và người nghèo: Hãy tư duy như tỷ phú để thay đổi vận mệnh đời mình
08:09 AM 28/08
Phiên 27/8: S&P 500 lập kỷ lục mới, Nasdaq phá mốc 8000 lần đầu tiên; Vàng, Dầu nối dài đà tăng nhờ USD yếu
08:05 AM 28/08
TT tiền tệ 27/8: USD ổn định sau lời ông Powell, nhân dân tệ Trung Quốc tăng nhờ PBOC hỗ trợ
04:29 PM 27/08
Bí kíp kinh doanh của ông chủ đế chế Wal-Mart
04:02 PM 27/08
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 27/8 – 31/8
02:31 PM 27/08
Tiếp đà tăng, vàng SJC phát đi tín hiệu tốt
12:33 PM 27/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |