Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,620,000 | 36,790,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,610,000 | 36,790,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,669,000 | 3,677,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,630,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,700,000 | 36,810,000 |
| SCB | 36,720,000 | 36,850,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/8.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Phiên 8/8: Đà giảm kéo dài của USD khiến Vàng liên tục tăng nhẹ, phố Wall biến động trái chiều dù giá dầu thô lao dốc
08:15 AM 09/08
80% các CEO khởi nghiệp bằng nghề sale: Nếu mới đặt chân vào lĩnh vực này, đây là 5 bài học bạn nhất định cần biết
07:38 AM 09/08
Quản lý tài chính quyết định tương lai bạn giàu hay nghèo
04:05 PM 08/08
TT tiền tệ 8/8: Đồng NDT tăng khi PBOC yêu cầu các ngân hàng không chạy theo xu hướng
02:27 PM 08/08
Vàng đi lên khi đồng USD giảm giá
11:58 AM 08/08
Ngày 8/8: TGTT giảm 5 đồng, giá USD tại ngân hàng giảm theo
09:54 AM 08/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |