Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,620,000 | 36,790,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,610,000 | 36,790,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,669,000 | 3,677,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,630,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,700,000 | 36,810,000 |
| SCB | 36,720,000 | 36,850,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/8.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 8/8: Đà giảm kéo dài của USD khiến Vàng liên tục tăng nhẹ, phố Wall biến động trái chiều dù giá dầu thô lao dốc
08:15 AM 09/08
80% các CEO khởi nghiệp bằng nghề sale: Nếu mới đặt chân vào lĩnh vực này, đây là 5 bài học bạn nhất định cần biết
07:38 AM 09/08
Quản lý tài chính quyết định tương lai bạn giàu hay nghèo
04:05 PM 08/08
TT tiền tệ 8/8: Đồng NDT tăng khi PBOC yêu cầu các ngân hàng không chạy theo xu hướng
02:27 PM 08/08
Vàng đi lên khi đồng USD giảm giá
11:58 AM 08/08
Ngày 8/8: TGTT giảm 5 đồng, giá USD tại ngân hàng giảm theo
09:54 AM 08/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |