Bảng giá vàng 9h sáng ngày 8/8
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,670,000 | 36,850,000 |
| DOJI HN | 36,710,000 | 36,810,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,720,000 | 36,820,000 |
| PNJ - HCM | 36,680,000 | 36,860,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,670,000 | 36,860,000 |
| MARITIMEBANK | 36,710,000 | 36,820,000 |
| EXIMBANK | 36,730,000 | 36,810,000 |
| TPBANK | 36,710,000 | 36,810,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 8/8.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
WGC: Các quỹ ETF thoái vốn 38,6 tấn vàng trong tháng 7
08:44 AM 08/08
guyên tắc thành công ít người để ý: Nếu bạn không có lợi thế cạnh tranh thì đừng cạnh tranh
08:21 AM 08/08
Phiên 7/8: USD đảo chiều giảm giúp Vàng tăng trở lại, chứng khoán Mỹ sát mức kỉ lục nhờ cổ phiếu công nghệ và năng lượng
07:44 AM 08/08
Giữ giá xăng, tăng giá dầu
04:22 PM 07/08
TT vàng 7/8: Tăng trở lại nhờ USD suy yếu
04:17 PM 07/08
DailyForex: Giá vàng đi xuống bởi đồng USD tăng giá
03:16 PM 07/08
Vàng lại giảm giá do áp lực từ USD
11:23 AM 07/08
TGTT đi ngang, USD tại các ngân hàng biến động nhẹ
09:53 AM 07/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |