Một thành viên quốc hội Venezuela cho biết lạm phát tại Venezuela trong vòng 1 năm qua đã tăng lên hơn 82 nghìn % với chỉ số riêng trong tháng 07/2018 là 125%. Siêu lạm phát tại nước này được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế nặng nề. Theo Quỹ Tiền tệ quốc tế, lạm phát ở Venezuela có thể lên tới 1 triệu % vào cuối năm 2018.
Tổng thống Nicolas Maduro, người tái đắc cử tháng 5/2018, đang chuẩn bị bỏ 5 số 0 khỏi tờ tiền Venezuela trong nỗ lực kiểm soát lạm phát ở nước này. Tổng thống Maduro cáo buộc cuộc chiến kinh tế do phe đối lập và lãnh đạo các doanh nghiệp đứng đầu đã dẫn tới tình hình tồi tệ hiện nay ở Venezuela. Chính phủ của ông Maduro đã dừng công bố các chỉ số kinh tế gần 3 năm trước đây do hệ thống kinh tế bắt đầu sụp đổ. Do đó phần lớn các thông tin kinh tế được cung cấp bởi các thành viên của quốc hội do phe đối lập kiểm soát./.
Theo VOV
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 8/2018
04:12 PM 06/08
Nghịch lý xã hội: Tại sao người càng biết tiêu tiền càng giàu, còn người càng tiết kiệm lại càng nghèo?
03:45 PM 06/08
Đầu tuần, vàng trong nước khởi sắc
11:44 AM 06/08
Tỷ giá trần hôm nay là 23.356 đồng
09:53 AM 06/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |