Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,530,000 | 36,710,000 |
| DOJI HN | 36,560,000 | 36,660,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,560,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,570,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,660,000 | 36,740,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,530,000 | 36,720,000 |
| MARITIMEBANK | 36,640,000 | 36,750,000 |
| SCB | 36,720,000 | 36,820,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 3/8.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Phiên 2/8: Phố Wall được trợ lực mạnh từ cổ phiếu Apple, USD tăng khiến Vàng thủng đáy
08:38 AM 03/08
Nhà quản lý giỏi nhất tạo nên những đội ngũ giỏi nhất, vậy điều then chốt gì làm nên một nhà lãnh đạo “trong mơ”
07:50 AM 03/08
Kinh nghiệm đầu tư chứng khoán từ những bộ óc thiên tài
04:22 PM 02/08
Khó lường với lãi suất
03:02 PM 02/08
DailyForex: Vàng di chuyển thấp hơn sau quyết sách của Fed
02:51 PM 02/08
Giá vàng hôm nay giảm nhẹ
11:34 AM 02/08
Trung Quốc ráo riết săn lùng các mỏ vàng ở nước ngoài
09:09 AM 02/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |