Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,690,000 | 36,870,000 |
| DOJI HN | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,740,000 | 36,840,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,760,000 | 36,860,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,770,000 | 36,850,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,750,000 | 36,850,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,710,000 | 36,900,000 |
| MARITIMEBANK | 36,740,000 | 36,860,000 |
| SCB | 36,780,000 | 36,880,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 31/7.
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Phiên 30/7: Dầu WTI nhảy vọt lên trên 73USD, USD và chứng khoán yếu vẫn không giúp được Vàng
08:42 AM 31/07
Cuộc họp tuần này của Fed có hạ gục Vàng?
03:19 PM 30/07
7 thứ cần từ bỏ nếu muốn giàu
03:11 PM 30/07
DailyForex: Dự báo thị trường vàng tuần 30/7 – 3/8
02:50 PM 30/07
Cần theo dõi mức giá chủ chốt nào của Vàng?
11:53 AM 30/07
Giá vàng biến động tăng trong phiên giao dịch đầu tuần
11:40 AM 30/07
Tỷ giá trung tâm tăng 10 đồng phiên đầu tuần
10:00 AM 30/07
Điều gì xảy ra khi phá giá VNĐ?
09:17 AM 30/07
10 nước có trữ lượng vàng nhiều nhất thế giới
08:06 AM 30/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000-3,700 | 173,500-3,200 |
| Vàng nhẫn | 170,000-3,700 | 173,530-3,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |