Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,800,000 | 36,980,000 |
| DOJI HN | 36,840,000 | 36,940,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,830,000 | 36,930,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,840,000 | 36,940,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,830,000 | 36,900,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,830,000 | 36,930,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,830,000 | 36,940,000 |
| MARITIMEBANK | 36,820,000 | 36,920,000 |
| SCB | 36,780,000 | 36,900,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 13/7.
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Chiến tranh thương mại: Mỹ sẽ mất gì, Trung Quốc sẽ được gì?
08:23 AM 13/07
Vàng đối diện với đà giảm mới sau khi chạm mức cao tháng 7?
05:00 PM 12/07
Các NHTW châu Á phản ứng không đồng nhất trước áp lực
04:55 PM 12/07
Việt Nam đứng thứ 14 thế giới về tiêu thụ vàng
02:06 PM 12/07
Giá vàng đang ở thời điểm nhạy cảm
11:39 AM 12/07
TGTT nối dài đà tăng, USD tại NHTM không có nhiều biến độn
09:31 AM 12/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |