Bảng giá vàng 9h sáng ngày 12/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,790,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,820,000 | 36,920,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 36,900,000 |
| PNJ - HCM | 36,800,000 | 36,980,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,870,000 | 36,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,820,000 | 36,920,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,820,000 | 36,920,000 |
| MARITIMEBANK | 36,820,000 | 36,920,000 |
| SCB | 36,870,000 | 36,970,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 12/7.
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Dự báo giá vàng tuần 10 – 14/8: Sốc NFP âm: Giá vàng tăng dựng đứng 300USD, chuẩn bị chạm $4.500?
10:55 AM 08/08
Tuần qua: NĐT thắng lớn: Chứng khoán Mỹ phá kỉ lục – Vàng tăng 7% lên đỉnh 2 tháng – Dầu thô cũng vọt 7%
10:35 AM 08/08
Phiên 11/7: USD tăng, Vàng – Phố Wall – Dầu thô cùng giảm mạnh do lo sợ cuộc chiến thương mại
08:07 AM 12/07
Vì sao nhiều người thông minh nhưng mãi chưa giàu? Đây là 6 bước cần làm để biến tài năng của bạn thành “cỗ máy kiếm tiền”
07:58 AM 12/07
PTKT Vàng: Điều chỉnh tăng giá bị đình trệ
02:51 PM 11/07
Vàng tuột mốc 37 triệu đồng
11:46 AM 11/07
Điều hành tỷ giá trước thách thức từ cuộc chiến thương mại
10:14 AM 11/07
Tỷ giá trung tâm tiếp tục “leo dốc”
09:54 AM 11/07
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/7: Vàng quay đầu giảm nhẹ
08:52 AM 11/07
“Đãi vàng” từ rác điện tử
08:18 AM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -170 | 25,830 -170 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,100100 | 144,100100 |
| Vàng nhẫn | 141,100100 | 144,130100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,940-60 | 26,350-60 |
AUD |
18,01446 | 18,77948 |
CAD |
18,28563 | 19,06165 |
JPY |
1590 | 170-1 |
EUR |
29,46735 | 31,02136 |
CHF |
31,594107 | 32,935112 |
GBP |
34,39744 | 35,85746 |
CNY |
3,780-8 | 3,941-8 |