Bảng giá vàng 9h sáng ngày 12/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,790,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,820,000 | 36,920,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 36,900,000 |
| PNJ - HCM | 36,800,000 | 36,980,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,870,000 | 36,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,820,000 | 36,920,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,820,000 | 36,920,000 |
| MARITIMEBANK | 36,820,000 | 36,920,000 |
| SCB | 36,870,000 | 36,970,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 12/7.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 11/7: USD tăng, Vàng – Phố Wall – Dầu thô cùng giảm mạnh do lo sợ cuộc chiến thương mại
08:07 AM 12/07
Vì sao nhiều người thông minh nhưng mãi chưa giàu? Đây là 6 bước cần làm để biến tài năng của bạn thành “cỗ máy kiếm tiền”
07:58 AM 12/07
PTKT Vàng: Điều chỉnh tăng giá bị đình trệ
02:51 PM 11/07
Vàng tuột mốc 37 triệu đồng
11:46 AM 11/07
Điều hành tỷ giá trước thách thức từ cuộc chiến thương mại
10:14 AM 11/07
Tỷ giá trung tâm tiếp tục “leo dốc”
09:54 AM 11/07
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/7: Vàng quay đầu giảm nhẹ
08:52 AM 11/07
“Đãi vàng” từ rác điện tử
08:18 AM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |