Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,670,000 | 36,860,000 |
| DOJI HN | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,690,000 | 36,790,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,710,000 | 36,810,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,700,000 | 36,780,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,700,000 | 36,800,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,700,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,700,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,710,000 | 36,810,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/7.
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Dự báo giá vàng tuần 10 – 14/8: Sốc NFP âm: Giá vàng tăng dựng đứng 300USD, chuẩn bị chạm $4.500?
10:55 AM 08/08
Tuần qua: NĐT thắng lớn: Chứng khoán Mỹ phá kỉ lục – Vàng tăng 7% lên đỉnh 2 tháng – Dầu thô cũng vọt 7%
10:35 AM 08/08
Người Ấn Độ không còn chuộng vàng như trước
07:58 AM 05/07
Chứng khoán Việt Nam giảm sâu, quỹ chuyên “đánh game” nâng hạng Tundra Vietnam Fund bay hơi toàn bộ thành quả từ đầu năm
07:29 AM 05/07
7 thói quen ‘ngược đời’ giúp giàu có và thành công
03:20 PM 04/07
Liên minh các nước nhập khẩu dầu sẽ thách thức OPEC?
02:49 PM 04/07
Giá vàng trong nước bật tăng trở lại
11:59 AM 04/07
TGTT giảm, ngân hàng vẫn “miệt mài” tăng giá USD
09:59 AM 04/07
Tăng dự trữ vàng, nhân dân tệ: Nga phá đòn trừng phạt
08:35 AM 04/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -170 | 25,830 -170 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,100 | 144,100 |
| Vàng nhẫn | 141,100 | 144,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9400 | 26,3500 |
AUD |
18,0140 | 18,7790 |
CAD |
18,2850 | 19,0610 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,4670 | 31,0210 |
CHF |
31,5940 | 32,9350 |
GBP |
34,3970 | 35,8570 |
CNY |
3,7800 | 3,9410 |