Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,670,000 | 36,860,000 |
| DOJI HN | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,690,000 | 36,790,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,710,000 | 36,810,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,700,000 | 36,780,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,700,000 | 36,800,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,700,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,700,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,710,000 | 36,810,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/7.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Người Ấn Độ không còn chuộng vàng như trước
07:58 AM 05/07
Chứng khoán Việt Nam giảm sâu, quỹ chuyên “đánh game” nâng hạng Tundra Vietnam Fund bay hơi toàn bộ thành quả từ đầu năm
07:29 AM 05/07
7 thói quen ‘ngược đời’ giúp giàu có và thành công
03:20 PM 04/07
Liên minh các nước nhập khẩu dầu sẽ thách thức OPEC?
02:49 PM 04/07
Giá vàng trong nước bật tăng trở lại
11:59 AM 04/07
TGTT giảm, ngân hàng vẫn “miệt mài” tăng giá USD
09:59 AM 04/07
Tăng dự trữ vàng, nhân dân tệ: Nga phá đòn trừng phạt
08:35 AM 04/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |