Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,570,000 | 36,730,000 |
| DOJI HN | 36,610,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,610,000 | 36,690,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,610,000 | 36,690,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,570,000 | 36,740,000 |
| SCB | 36,570,000 | 36,670,000 |
| TPBANK | 36,610,000 | 36,690,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 7/6.
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
PTKT: Giá vàng vượt 4.400 USD: Vàng (XAU/USD) nhắm thẳng 4.500 USD, cú bứt phá lớn sắp xảy ra?
10:30 AM 11/08
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Ngân hàng Nhà nước: Tiền ảo không phải tiền điện tử
08:49 AM 07/06
Phiên 6/6: Vàng diễn biến giằng co, USD tiếp tục giảm trong khi chứng khoán Mỹ tăng mạnh
08:42 AM 07/06
WB giữ nguyên dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu
04:43 PM 06/06
TT vàng 6/6: Vàng tuột mốc tâm lý $1300 dù đồng USD đi xuống
01:10 PM 06/06
Giá vàng bất ngờ tăng nhẹ
11:57 AM 06/06
Tỷ giá trung tâm có dấu hiệu hạ nhiệt
09:52 AM 06/06
ECB: 20 năm, một sứ mệnh bảo vệ đồng euro
08:21 AM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,500-600 | 143,500-600 |
| Vàng nhẫn | 140,500-600 | 143,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,910-30 | 26,320-30 |
AUD |
17,965-49 | 18,728-51 |
CAD |
18,282-3 | 19,058-3 |
JPY |
159-1 | 169-1 |
EUR |
29,400-67 | 30,950-70 |
CHF |
31,456-138 | 32,792-143 |
GBP |
34,4014 | 35,8614 |
CNY |
3,776-4 | 3,936-5 |