Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ phiên đầu tuần 09:46 28/05/2018

Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ phiên đầu tuần

Tỷ giá trung tâm được điều chỉnh tăng trong khi giá USD tại các ngân hàng thương mại không có nhiều biến động.

Tỷ giá trung tâm ngày 28/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.596 đồng, tăng 7 đồng so với mức công bố sáng thứ Bảy tuần trước.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.274 đồng và tỷ giá sàn là 21.918 đồng.

Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động, sau khi đã được tăng khá mạnh trong mấy phiên trước.

Diễn biến tỷ giá USD tại các ngân hàng

Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.765-22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 7 đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Ngân hàng ACB niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Techcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giá không đổi so với cuối tuần trước ngày 26/5.

Thị trường tự do

Lúc 9 giờ 10 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.835 đồng/USD và bán ra ở mức 22.850 đồng/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều so với chốt phiên trước ngày 26/5.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 70 25,800 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,800300 143,800300
Vàng nhẫn 140,800300 143,830300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,92010 26,33010

  AUD

17,9727 18,7357

  CAD

18,29210 19,06810

  JPY

1580 1690

  EUR

29,386-14 30,935-15

  CHF

31,402-54 32,736-56

  GBP

34,393-7 35,854-8

  CNY

3,7771 3,9371