Tỷ giá USD tiếp tục “leo thang” 10:44 26/05/2018

Tỷ giá USD tiếp tục “leo thang”

Trong khi tỷ giá trung tâm không đổi, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay được điều chỉnh tăng phiên thứ ba liên tiếp.

Tỷ giá trung tâm ngày 26/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.589 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.267 đồng và tỷ giá sàn là 21.911 đồng.

Trong khi đó, giá USD tại một số ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục được điều chỉnh tăng phiên thứ ba liên tiếp.

Diễn biến tỷ giá USD tại các ngân hàng ngày 26/5

Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với sáng qua ngày 25/5.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.772-22.842 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 25 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 25/5.

Tại Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch USD ở mức 22.745-22.815 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với sáng qua ngày 25/5.

Techcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755-22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với sáng qua ngày 25/5.

Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 25/5.

Ngân hàng ACB niêm yết giao dịch USD ở mức 22.760-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 25/5.

Thị trường tự do

Lúc 10 giờ 15 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.825 đồng/USD và bán ra ở mức 22.840 đồng/USD, tăng 5 đồng chiều mua vào và 10 đồng chiều bán ra so với chốt phiên trước ngày 25/5.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 70 25,800 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,800300 143,800300
Vàng nhẫn 140,800300 143,830300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,92010 26,33010

  AUD

17,9727 18,7357

  CAD

18,29210 19,06810

  JPY

1580 1690

  EUR

29,386-14 30,935-15

  CHF

31,402-54 32,736-56

  GBP

34,393-7 35,854-8

  CNY

3,7771 3,9371