Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,550,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,590,000 | 36,670,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,550,000 | 36,730,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,630,000 | 36,700,000 |
| VIETNAM GOLD 36,590,000 36,670,000 | 36,590,000 | 36,670,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,600,000 | 36,760,000 |
| MARITIMEBANK | 36,700,000 | 36,700,000 |
| EXIMBANK | 36,610,000 | 36,660,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 28/5.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TT vàng tuần 28/5-1/6: Tâm lý lạc quan quay trở lại khi vàng vượt $1300/oz, kì vọng thị trường tiến xa hơn
08:45 AM 28/05
Khi lãnh đạo ngân hàng chợt quên… kinh doanh vàng
08:11 AM 28/05
Tỷ giá USD tiếp tục “leo thang”
10:44 AM 26/05
10 dấu hiệu cho thấy bạn đang trở nên giàu có
08:13 AM 26/05
DailyForex: Phân tích kĩ thuật giá vàng ngày 25/5
02:46 PM 25/05
Vàng đi lên, cơ hội chinh phục mức cao rộng mở
11:58 AM 25/05
6 yếu tố khiến giá dầu thế giới tăng cao
09:51 AM 25/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |