Ngân hàng đồng loạt giảm giá USD 09:52 22/05/2018

Ngân hàng đồng loạt giảm giá USD

Trong khi tỷ giá trung tâm được điều chỉnh tăng lần đầu trong 4 phiên, nhiều ngân hàng thương mại sáng nay lại giảm giá USD.

Tỷ giá trung tâm ngày 22/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.595 đồng, tăng 5 đồng so với mức công bố sáng qua.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.273 đồng và tỷ giá sàn là 21.917 đồng.

Đây là phiên tăng đầu tiên trong 4 phiên gần đây của tỷ giá này. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay lại được điều chỉnh giảm.

Diễn biến tỷ giá USD tại các ngân hàng ngày 22/5

Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 21/5.

Tại Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 21/5.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 21/5.

Eximbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 21/5.

Techcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.745-22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), giá không đổi so với phiên chốt ngày 21/5.

Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 21/5.

Thị trường tự do

Lúc 9 giờ 10 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.860 đồng/USD và bán ra ở mức 22.870 đồng/USD, tăng 10 đồng chiều mua vào và 5 đồng chiều bán ra so với chốt phiên trước ngày 21/5.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 70 25,800 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 141,300800 144,300800
Vàng nhẫn 141,300800 144,330800

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,860-50 26,270-50

  AUD

17,949-17 18,711-17

  CAD

18,247-35 19,022-36

  JPY

1580 1690

  EUR

29,328-72 30,875-75

  CHF

31,299-157 32,628-163

  GBP

34,350-51 35,809-53

  CNY

3,769-7 3,929-7