Chỉ số USD Index, theo dõi sức mạnh của đồng bạc xanh với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 93,20 điểm, tăng 0,06% lúc 11:20 AM ET (3:20 GMT).
Chỉ số đồng USD tăng lên đến 93,32 điểm đêm qua 15/5 tại Châu Á, mức cao nhất trong năm nay. Đồng bạc xanh chạm mức cao nhờ mối quan lệ liên Triều được cải thiện và các tranh chấp thương mại Mỹ – Trung giảm căng thẳng, nhà đầu tư nhìn vào lợi suất trái phiếu chính phủ để tìm định hướng.
Lợi suất trái phiếu 10 năm của Mỹ đã tăng lên 3,089 vào đầu giờ sáng thứ Tư, mức cao nhất 7 năm. Khoảng chênh lệch lợi suất Trái phiếu giữa Mỹ và các quốc gia phát triển khác sẽ làm tăng giá Đôla.
Tỷ giá USD/JPY giảm 0,04% xuống 110,27. Tăng trưởng kinh tế của Nhật trong quý 1 đã giảm 0,6% so với cùng kỳ năm trước, chấm dứt chuỗi tăng 9 quý liên tiếp.
Tỷ giá USD/AUD giảm 0,05% ở mức 0,7467. Chỉ số tiền lương của Úc thấp hơn kỳ vọng với mức tăng so với quý trước là 0,5%, kỳ vọng là 0.6%. Kết quả, đồng Đôla Úc đã giảm trong sáng nay.
Tại Trung Quốc, Ngân hàng trung ương Trung Quốc ấn định tỷ giá tham chiếu đồng NDT so với USD là 6,3745, thấp hơn so với mức 6.3486 của ngày hôm qua. Tỷ giá USD/CNY tăng 0,03% lên 6,3704.
giavangvn.org
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Cập nhật giá vàng sáng 12/8: Thế giới tăng vọt lên $4410 – SJC chỉ nhích có 300 nghìn
10:00 AM 12/08
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
Chứng khoán Việt sáng ngày 16/5: sắc đỏ lấn áp thị trường
01:58 PM 16/05
Vàng trượt dốc không phanh
11:55 AM 16/05
8 bài học mà CEO, chuyên gia hàng đầu thế giới từng phải “trả giá không rẻ” để có được
10:19 AM 16/05
Sau khi giảm tới 2%, Vàng vẫn có thể chìm sâu hơn nữa!
10:14 AM 16/05
Tỷ giá trung tâm tăng 20 đồng
09:55 AM 16/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 70 | 25,800 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300800 | 144,300800 |
| Vàng nhẫn | 141,300800 | 144,330800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-50 | 26,270-50 |
AUD |
17,949-17 | 18,711-17 |
CAD |
18,247-35 | 19,022-36 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,328-72 | 30,875-75 |
CHF |
31,299-157 | 32,628-163 |
GBP |
34,350-51 | 35,809-53 |
CNY |
3,769-7 | 3,929-7 |