Bảng giá vàng 9h sáng ngày 2/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,530,000 | 36,710,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| BTMC | 36,750,000 | 36,840,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,570,000 | 36,760,000 |
| EXIMBANK | 36,600,000 | 36,680,000 |
| TPBANK | 36,300,000 | 36,980,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,520,000 | 36,740,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 2/5.
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Sau nghỉ lễ, nhà đầu tư Việt cần chú ý gì?
01:55 PM 02/05
Sáng 2/5: Vàng hồi phục nhẹ sau khi chạm đáy 4 tháng
01:55 PM 02/05
Chính xác thì lãi suất ảnh hưởng như thế nào đế giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán?
01:55 PM 02/05
Vàng giảm mạnh sau kỳ nghỉ
01:55 PM 02/05
Vàng đi lên bởi GDP của Mỹ tăng 2,3% trong Quý I 2018
09:35 AM 30/04
Giá vàng thế giới bắt đầu giao dịch với tuần mới
09:35 AM 30/04
9 ngày sắp tới sẽ tiết lộ nhiều thông tin về nền kinh tế Mỹ
04:37 PM 27/04
USD nhận nhiều trợ lực, EUR suy yếu sau tin từ ECB
03:26 PM 27/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |