Bảng giá vàng 9h sáng ngày 2/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,530,000 | 36,710,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| BTMC | 36,750,000 | 36,840,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,570,000 | 36,760,000 |
| EXIMBANK | 36,600,000 | 36,680,000 |
| TPBANK | 36,300,000 | 36,980,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,520,000 | 36,740,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 2/5.
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Sau nghỉ lễ, nhà đầu tư Việt cần chú ý gì?
01:55 PM 02/05
Sáng 2/5: Vàng hồi phục nhẹ sau khi chạm đáy 4 tháng
01:55 PM 02/05
Chính xác thì lãi suất ảnh hưởng như thế nào đế giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán?
01:55 PM 02/05
Vàng giảm mạnh sau kỳ nghỉ
01:55 PM 02/05
Vàng đi lên bởi GDP của Mỹ tăng 2,3% trong Quý I 2018
09:35 AM 30/04
Giá vàng thế giới bắt đầu giao dịch với tuần mới
09:35 AM 30/04
9 ngày sắp tới sẽ tiết lộ nhiều thông tin về nền kinh tế Mỹ
04:37 PM 27/04
USD nhận nhiều trợ lực, EUR suy yếu sau tin từ ECB
03:26 PM 27/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300 | 144,300 |
| Vàng nhẫn | 141,300 | 144,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |