TGTT tăng vọt lên mức 22.492 đồng trong phiên giao dịch ngày 19/4 . 10:33 19/04/2018

TGTT tăng vọt lên mức 22.492 đồng trong phiên giao dịch ngày 19/4 .

Sáng nay ngày 19/4 Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.492 đồng, tăng tiếp 10 đồng so với mức công bố sáng hôm qua.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.167 đồng và tỷ giá sàn là 21.817 đồng.

Đây là phiên tăng thứ hai liên tiếp của tỷ giá này. Gía USD tại các ngân thương mại tiếp đà tăng khá mạnh.

Diễn biến tỷ giá USD tại các ngân hàng

Giá USD giao dịch tại các ngân hàng ở thời điểm ngày 19/4:

Có thể bạn quan tâm:

Cụ thể, tại Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.745-22.815 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào bán ra so với sáng qua 18/4.

BIDV đang niêm yết USD ở mức 22.745-22.815 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua ngày 18/4.

Tỷ giá tại VietinBank niêm yết giao dịch USD lần lượt là 22.748-22.818 đồng/USD, tăng 14 đồng ở cả hai chiều mua vào bán ra so với sáng qua 18/4.

Tại Techcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.745-22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 20 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày hôm qua 18/4.

Ngân hàng SCB niêm yết giao dịch USD ở mức 22.690-22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng ở chiều mua và chiều bán so với ngày hôm qua 18/4.

Ngân hàng ACB niêm yết giao dịch USD ở mức 22.750-22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với sáng qua ngày 18/4.

Thị trường tự do

Lúc 9h15 giá USD tự do niêm yết mua vào ở mức 22.770 đông/USD và bán ra là 22.790 đồng/USD, tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày hôm qua 18/4.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,950 200 25,990 190

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 141,300 144,300
Vàng nhẫn 141,300 144,330

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8400 26,2500

  AUD

17,9300 18,6910

  CAD

18,2230 18,9960

  JPY

1580 1690

  EUR

29,2730 30,8170

  CHF

31,2560 32,5830

  GBP

34,2650 35,7200

  CNY

3,7670 3,9260