Bảng giá vàng 9h sáng ngày 19/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,850,000 | 37,030,000 |
| DOJI HN | 36,880,000 | 36,980,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,880,000 | 36,980,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,900,000 | 37,000,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,880,000 | 36,940,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,850,000 | 37,040,000 |
| MARITIMEBANK | 36,880,000 | 36,980,000 |
| EXIMBANK | 36,810,000 | 36,970,000 |
| TPBANK | 36,780,000 | 37,080,000 |
Mọi thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi !
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/4.
Có thể bạn quan tâm:
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Thị trường chứng khoán Việt Nam đang quá nóng
08:34 AM 19/04
Cách chi tiêu để giàu có
04:37 PM 18/04
Đà tăng của vàng đang đến – Kỳ vọng mức cao mới trong quý II
03:06 PM 18/04
Vàng đồng loạt giảm giá
12:19 PM 18/04
Dành 20 phút mỗi sáng cho thói quen đơn giản này, tôi đã bình tĩnh điều hành công việc và có cuộc sống tốt hơn suốt 6 năm qua
10:50 AM 18/04
Lạm phát cao hơn sẽ là động lực cho Vàng bứt phá – ING
09:58 AM 18/04
IMF: Kinh tế toàn cầu sẽ tăng trưởng chậm lại sau 2019
08:26 AM 18/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300 | 144,300 |
| Vàng nhẫn | 141,300 | 144,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8400 | 26,2500 |
AUD |
17,9300 | 18,6910 |
CAD |
18,2230 | 18,9960 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,2730 | 30,8170 |
CHF |
31,2560 | 32,5830 |
GBP |
34,2650 | 35,7200 |
CNY |
3,7670 | 3,9260 |