Bảng giá vàng 9h sáng ngày 19/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,850,000 | 37,030,000 |
| DOJI HN | 36,880,000 | 36,980,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,880,000 | 36,980,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,900,000 | 37,000,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,880,000 | 36,940,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,850,000 | 37,040,000 |
| MARITIMEBANK | 36,880,000 | 36,980,000 |
| EXIMBANK | 36,810,000 | 36,970,000 |
| TPBANK | 36,780,000 | 37,080,000 |
Mọi thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi !
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/4.
Có thể bạn quan tâm:
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Thị trường chứng khoán Việt Nam đang quá nóng
08:34 AM 19/04
Cách chi tiêu để giàu có
04:37 PM 18/04
Đà tăng của vàng đang đến – Kỳ vọng mức cao mới trong quý II
03:06 PM 18/04
Vàng đồng loạt giảm giá
12:19 PM 18/04
Dành 20 phút mỗi sáng cho thói quen đơn giản này, tôi đã bình tĩnh điều hành công việc và có cuộc sống tốt hơn suốt 6 năm qua
10:50 AM 18/04
Lạm phát cao hơn sẽ là động lực cho Vàng bứt phá – ING
09:58 AM 18/04
IMF: Kinh tế toàn cầu sẽ tăng trưởng chậm lại sau 2019
08:26 AM 18/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |