Mở cửa phiên giao dịch đầu tuần 16/4 : TGTT điều chỉnh giảm, Tuy nhiên giá USD tại các NHTM có tín hiệu tốt. 09:59 16/04/2018

Mở cửa phiên giao dịch đầu tuần 16/4 : TGTT điều chỉnh giảm, Tuy nhiên giá USD tại các NHTM có tín hiệu tốt.

Tỷ giá trung tâm sáng thứ hai ngày 16/4 ở mức 22.487 đồng, giá USD tại các ngân hàng thương mại tăng nhẹ.

Tỷ giá trung tâm ngày 13/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.487 đồng, giảm 5 đồng so với ngày chốt phiên cuối.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.170 đồng/USD và tỷ giá sàn là 21.726 đồng/USD.

Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động nhẹ.

Có thể bạn quan tâm:

Diễn biến tỷ giá USD tại các ngân hàng

Gía giao dịch USD tại các ngân hàng ở thời điểm ngày 16/4

Cụ thể,lúc 9h15 tại Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch cùng mua bán USD với giá 22.755-22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng mỗi chiều mua vào bán ra so với ngày chốt phiên.

Tỷ giá tại VietinBank niêm yết mua bán USD đang là 22.736-22.816 đồng/USD, giảm 11 đồng chiều mua và 1 đồng chiều bán chốt phiên 14/4.

Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch mua bán USD ở mức 22.750-22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra), giá không đồi so với chốt phiên.

Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch mua bán USD ở mức 22.750-22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra),giá không đổi so với ngày chốt phiên.

Ngân hàng Techcombank niêm yết giao dịch mua bán USD ở mức 22.740-22.830 đồng/USD (mua vào – bán ra), giá không đổi so với ngày chốt phiên 14/4.

Thị trường tự do

9h15 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.750 đồng/USD và bán ra ở mức 22,785 đồng/USD, giảm 30 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với ngày 14/4.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,950 200 25,990 190

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,300-1,000 143,300-1,000
Vàng nhẫn 140,300-1,000 143,330-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,86020 26,27020

  AUD

17,9366 18,6986

  CAD

18,25835 19,03336

  JPY

1580 1690

  EUR

29,31340 30,85942

  CHF

31,234-22 32,560-23

  GBP

34,29226 35,74827

  CNY

3,7703 3,9303