Bảng giá vàng 9h sáng 16/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,910,000 | 37,130,000 |
| DOJI HN | 36,980,000 | 37,080,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,970,000 | 37,070,000 |
| PNJ - HCM | 36,990,000 | 37,170,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,980,000 | 37,080,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,970,000 | 37,070,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,910,000 | 37,140,000 |
| MARITIMEBANK | 37,000,000 | 37,120,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,900,000 | 37,130,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc các nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/4.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng bật tăng trở lại sau phiên cuối tuần, mốc 37 triệu đồng/lượng được tái thiết lập
12:39 PM 14/04
Triệu phú 26 tuổi bày cách làm giàu
10:16 AM 14/04
Trump tấn công Syria khiến căng thẳng chính trị leo thang
09:58 AM 14/04
Trump tấn công Syria khiến căng thẳng chính trị leo thang
09:53 AM 14/04
Tổng thống Mỹ Trump ra lệnh tấn công Syria
09:39 AM 14/04
Giá Bitcoin ngày 14/4 đang tăng trở lại
09:36 AM 14/04
Cách tiêu tiền của người giàu
05:10 PM 13/04
Quỹ đầu cơ tin đã đến lúc nên mua Bitcoin
04:37 PM 13/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |