Bảng giá vàng 9h sáng 16/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,910,000 | 37,130,000 |
| DOJI HN | 36,980,000 | 37,080,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,970,000 | 37,070,000 |
| PNJ - HCM | 36,990,000 | 37,170,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,980,000 | 37,080,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,970,000 | 37,070,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,910,000 | 37,140,000 |
| MARITIMEBANK | 37,000,000 | 37,120,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,900,000 | 37,130,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc các nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/4.
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Vàng bật tăng trở lại sau phiên cuối tuần, mốc 37 triệu đồng/lượng được tái thiết lập
12:39 PM 14/04
Triệu phú 26 tuổi bày cách làm giàu
10:16 AM 14/04
Trump tấn công Syria khiến căng thẳng chính trị leo thang
09:58 AM 14/04
Trump tấn công Syria khiến căng thẳng chính trị leo thang
09:53 AM 14/04
Tổng thống Mỹ Trump ra lệnh tấn công Syria
09:39 AM 14/04
Giá Bitcoin ngày 14/4 đang tăng trở lại
09:36 AM 14/04
Cách tiêu tiền của người giàu
05:10 PM 13/04
Quỹ đầu cơ tin đã đến lúc nên mua Bitcoin
04:37 PM 13/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300-1,000 | 143,300-1,000 |
| Vàng nhẫn | 140,300-1,000 | 143,330-1,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,86020 | 26,27020 |
AUD |
17,9366 | 18,6986 |
CAD |
18,25835 | 19,03336 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,31340 | 30,85942 |
CHF |
31,234-22 | 32,560-23 |
GBP |
34,29226 | 35,74827 |
CNY |
3,7703 | 3,9303 |