Thời gian gần đây, giá vàng trong nước luôn ‘chậm nhịp’ so với thế giới: tăng chậm hơn và giảm cũng dè chừng hơn. Diễn biến giá sáng nay 4/4 là một ví dụ. Trong khi giá vàng thế giới giảm tới hơn 10USD mỗi ounce thì sáng nay vàng trong nước chỉ mất đi chưa tới 100.000 đồng/lượng
Bảng giá vàng ̣9h sáng ngày 4/4:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,700,000 | 36,780,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,680,000 | 36,760,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 36,630,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,680,000 | 36,770,000 |
| TPBANK | 36,700,000 | 36,780,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,620,000 | 36,820,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc các nhà đầu tư có một chiến lược hợp lý trong phiên hôm nay 4/4.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vài số liệu kinh tế trong tuần đầu tháng 4/2018
04:21 PM 03/04
4 kinh nghiệm đầu tư tài chính để có được thành công
03:19 PM 03/04
Hai kịch bản tăng trưởng cho kinh tế Việt Nam 2018
01:02 PM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |