Thời gian gần đây, giá vàng trong nước luôn ‘chậm nhịp’ so với thế giới: tăng chậm hơn và giảm cũng dè chừng hơn. Diễn biến giá sáng nay 4/4 là một ví dụ. Trong khi giá vàng thế giới giảm tới hơn 10USD mỗi ounce thì sáng nay vàng trong nước chỉ mất đi chưa tới 100.000 đồng/lượng
Bảng giá vàng ̣9h sáng ngày 4/4:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,700,000 | 36,780,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,680,000 | 36,760,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 36,630,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,680,000 | 36,770,000 |
| TPBANK | 36,700,000 | 36,780,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,620,000 | 36,820,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc các nhà đầu tư có một chiến lược hợp lý trong phiên hôm nay 4/4.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Vài số liệu kinh tế trong tuần đầu tháng 4/2018
04:21 PM 03/04
4 kinh nghiệm đầu tư tài chính để có được thành công
03:19 PM 03/04
Hai kịch bản tăng trưởng cho kinh tế Việt Nam 2018
01:02 PM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 -30 | 25,950 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300-1,000 | 143,300-1,000 |
| Vàng nhẫn | 140,300-1,000 | 143,330-1,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,92080 | 26,33080 |
AUD |
18,01686 | 18,78189 |
CAD |
18,342119 | 19,121124 |
JPY |
1591 | 1691 |
EUR |
29,424151 | 30,976159 |
CHF |
31,33377 | 32,66380 |
GBP |
34,439174 | 35,902181 |
CNY |
3,77913 | 3,94013 |