Tỷ giá trung tâm ngày 3/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.442 đồng, giảm tiếp 6 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.115 đồng và tỷ giá sàn là 21.769 đồng.
Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank giao dịch cặp tỷ giá USD/VND ở mức 22.765/22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào – bán ra so với cuối ngày 2/4.
Có thể bạn quan tâm:Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.754/22.834 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 1 đồng mỗi chiều mua vào – bán ra so với cuối ngày 2/4.
Ngân hàng ACB định giá giao dịch USD ở mức 22.770 VND và bán ra ở mức 22.840 VND, tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào – bán ra so với cuối ngày 2/4.
Cập nhật lúc 9h10 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.800 đồng/USD và bán ra là 22.810 đồng/USD, g tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào – bán ra so với cuối ngày 2/4.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/4: Thị trường vàng bắt đầu có dấu hiệu tăng lên so với ngày hôm qua
09:13 AM 03/04
Tỷ giá và tâm lý kỳ vọng
04:18 PM 02/04
Từ hôm nay 1/4/2018, vàng được coi là một loại ngoại tệ
10:05 AM 01/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 -30 | 25,950 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300-1,000 | 143,300-1,000 |
| Vàng nhẫn | 140,300-1,000 | 143,330-1,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,92080 | 26,33080 |
AUD |
18,01686 | 18,78189 |
CAD |
18,342119 | 19,121124 |
JPY |
1591 | 1691 |
EUR |
29,424151 | 30,976159 |
CHF |
31,33377 | 32,66380 |
GBP |
34,439174 | 35,902181 |
CNY |
3,77913 | 3,94013 |