Bảng giá vàng ̣9h sáng ngày 2/4:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,640,000 | 36,820,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,710,000 | 36,800,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,670,000 | 36,760,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,700,000 | 36,790,000 |
| EXIMBANK | 36,710,000 | 36,780,000 |
| TPBANK | 36,680,000 | 36,780,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,640,000 | 36,840,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,720,000 | 36,790,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Có thể bạn quan tâm:Chúc các nhà đầu tư có một chiến lược hợp lý trong phiên hôm nay 2/4.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Từ hôm nay 1/4/2018, vàng được coi là một loại ngoại tệ
10:05 AM 01/04
Giới đầu tư tiếp tục chia rẽ về triển vọng giá vàng
09:46 AM 01/04
Giá vàng khó giảm mạnh
05:04 PM 30/03
$1350 /oz tiếp tục là ngưỡng kháng cự mạnh
04:45 PM 30/03
PTKT thị trường vàng, dầu 30/3: Nguy cơ giảm vẫn đe dọa
04:16 PM 30/03
Nếu không biết 3 nguyên tắc sau đây thì dù tiền kiếm nhiều hay ít bạn cũng sẽ bị cạn sạch, giàu có cũng không thể an tâm
03:31 PM 30/03
Vàng ghi nhận chuỗi tăng dài nhất kể từ 2011
03:29 PM 30/03
Sẵn sàng – ‘Sự bùng nổ lớn đối với vàng’ đang đến!
01:41 PM 30/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |