Bảng giá vàng ̣9h sáng ngày 2/4:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,640,000 | 36,820,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,710,000 | 36,800,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,670,000 | 36,760,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,700,000 | 36,790,000 |
| EXIMBANK | 36,710,000 | 36,780,000 |
| TPBANK | 36,680,000 | 36,780,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,640,000 | 36,840,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,720,000 | 36,790,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Có thể bạn quan tâm:Chúc các nhà đầu tư có một chiến lược hợp lý trong phiên hôm nay 2/4.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Từ hôm nay 1/4/2018, vàng được coi là một loại ngoại tệ
10:05 AM 01/04
Giới đầu tư tiếp tục chia rẽ về triển vọng giá vàng
09:46 AM 01/04
Giá vàng khó giảm mạnh
05:04 PM 30/03
$1350 /oz tiếp tục là ngưỡng kháng cự mạnh
04:45 PM 30/03
PTKT thị trường vàng, dầu 30/3: Nguy cơ giảm vẫn đe dọa
04:16 PM 30/03
Nếu không biết 3 nguyên tắc sau đây thì dù tiền kiếm nhiều hay ít bạn cũng sẽ bị cạn sạch, giàu có cũng không thể an tâm
03:31 PM 30/03
Vàng ghi nhận chuỗi tăng dài nhất kể từ 2011
03:29 PM 30/03
Sẵn sàng – ‘Sự bùng nổ lớn đối với vàng’ đang đến!
01:41 PM 30/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 -30 | 25,950 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300-1,000 | 143,300-1,000 |
| Vàng nhẫn | 140,300-1,000 | 143,330-1,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,92080 | 26,33080 |
AUD |
18,01686 | 18,78189 |
CAD |
18,342119 | 19,121124 |
JPY |
1591 | 1691 |
EUR |
29,424151 | 30,976159 |
CHF |
31,33377 | 32,66380 |
GBP |
34,439174 | 35,902181 |
CNY |
3,77913 | 3,94013 |