Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h30 ngày 7/10/2016.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 6/10.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 6/10.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.255 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 6/10.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.270 đồng/USD, bán ra là 22.340 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 6/10.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 6/10.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 7/10 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.310 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.325 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
MKS PAMP đưa Kịch bản táo bạo: Vàng 5.800 USD, bạc dẫn sóng, bạch kim chờ ngày breakout!
09:30 AM 20/05
Giá vàng lao dốc, đừng hoảng loạn
08:01 AM 07/10
Số liệu thị trường chốt phiên Mỹ 6/10 đêm qua
06:24 AM 07/10
Đồng dollar cản trở vàng hồi phục
04:31 PM 06/10
Chuyên gia Việt Nam nói gì về đợt giảm vừa qua của vàng?
03:27 PM 06/10
Giá vàng lao dốc, “điềm xấu” cho Donald Trump?
02:54 PM 06/10
Vàng giảm 4,6 triệu đồng mỗi lượng trong 3 tháng
02:54 PM 06/10
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 6/10 (cập nhật)
01:40 PM 06/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,460 -20 | 26,510 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |