Như vậy, với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.129 đồng/USD và tỷ giá sàn là 21.781 đồng/USD.
Sở Giao dịch NHNN sáng nay giữ nguyên giá mua vào USD ở mức 22.700 đồng/USD, trong khi giá bán vẫn được niêm yết thấp hơn mức giá trần 20 đồng, ở mức 23.109 đồng/USD.
Trong khi đó, tại một số ngân hàng thương mại, giá mua – bán USD không có nhiều biến động.
Có thể bạn quan tâm:Cụ thể, ngân hàng Vietcombank và BIDV đều giữ nguyên tỷ giá USD ở mức 22.725/22.795 đồng/USD.
Cùng lúc, VietinBank niêm yết giao dịch mua vào – bán ra ở mức 22.729/22.799 đồng/USD.
Ngân hàng TMCP Maritime Bank giao dịch USD ở mức 22.730 – 22.790 VND/USD
Trên thị trường tự do Hà Nội, đồng USD được giao dịch phổ biến ở mức mua vào là 22.770 đồng/usd và bán ra là 22.785 đồng/usd.
giavangvn.org tổng hợp.
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 19/3: Đầu tuần diễn biến kém vui
09:01 AM 19/03
Nhận định giá vàng tuần này: Giá sẽ tăng nhờ Fed
08:53 AM 19/03
Cảnh báo mới về tiền số: Sẽ sụp đổ và không còn chỗ đứng?
08:49 AM 17/03
Thiếu đi sự biến động chứng tỏ bản lĩnh của Vàng – Sprott
02:16 PM 16/03
Vàng trong nước “dài cổ” chờ đợi những tín hiệu chuyển biến
10:58 AM 16/03
Vàng ổn định dù rủi ro chính trị vẫn lửng lơ trên đầu
10:14 AM 16/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |