Bảng giá vàng 9h sáng 19/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,520,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,570,000 | 36,650,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,590,000 | 36,670,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,580,000 | 36,660,000 |
| VIETINBANK | 36,520,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
| EXIMBANK | 36,580,000 | 36,640,000 |
| TPBANK | 36,570,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,590,000 | 36,670,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/3.
Có thể bạn quan tâm:Giavang.n
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Nhận định giá vàng tuần này: Giá sẽ tăng nhờ Fed
08:53 AM 19/03
Cảnh báo mới về tiền số: Sẽ sụp đổ và không còn chỗ đứng?
08:49 AM 17/03
Thiếu đi sự biến động chứng tỏ bản lĩnh của Vàng – Sprott
02:16 PM 16/03
Vàng trong nước “dài cổ” chờ đợi những tín hiệu chuyển biến
10:58 AM 16/03
Vàng ổn định dù rủi ro chính trị vẫn lửng lơ trên đầu
10:14 AM 16/03
Lý do Hungary đưa hàng tấn vàng từ Anh về nước
09:03 AM 16/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300 | 143,300 |
| Vàng nhẫn | 140,300 | 143,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |