Bảng giá vàng 9h sáng 16/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,550,000 | 36,730,000 |
| DOJI HN | 36,610,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,610,000 | 36,690,000 |
| PNJ - HCM | 36,550,000 | 36,730,000 |
| VIETINBANK | 36,550,000 | 36,740,000 |
| EXIMBANK | 36,620,000 | 36,680,000 |
| TPBANK | 36,610,000 | 36,690,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,610,000 | 36,680,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,530,000 | 36,730,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/3.
Giavang.n
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
“Bitcoin vô giá trị, bong bóng sẽ sớm vỡ”
07:49 AM 16/03
Standard Chartered: Nỗi lo Fed nâng lãi suất gây áp lực cho Vàng nhưng đà giảm là có giới hạn
07:46 AM 16/03
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 16/3: Vàng di chuyển hẹp giữa các “lực lượng đối nghịch”
05:11 PM 15/03
Áp lực lên tỷ giá USD/VND sẽ không quá lớn
04:42 PM 15/03
Fed nâng lãi suất sẽ thu hẹp chênh lệch giữa giá Vàng và Bitcoin – Bloomberg Intelligence
03:06 PM 15/03
Sáng 15/3: TGTT và giá USD tại các ngân hàng được giữ nguyên
10:39 AM 15/03
Tân cố vấn của Trump ủng hộ đồng USD mạnh
08:10 AM 15/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |