Bảng giá vàng 9h sáng 16/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,550,000 | 36,730,000 |
| DOJI HN | 36,610,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,610,000 | 36,690,000 |
| PNJ - HCM | 36,550,000 | 36,730,000 |
| VIETINBANK | 36,550,000 | 36,740,000 |
| EXIMBANK | 36,620,000 | 36,680,000 |
| TPBANK | 36,610,000 | 36,690,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,610,000 | 36,680,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,530,000 | 36,730,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/3.
Giavang.n
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
“Bitcoin vô giá trị, bong bóng sẽ sớm vỡ”
07:49 AM 16/03
Standard Chartered: Nỗi lo Fed nâng lãi suất gây áp lực cho Vàng nhưng đà giảm là có giới hạn
07:46 AM 16/03
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 16/3: Vàng di chuyển hẹp giữa các “lực lượng đối nghịch”
05:11 PM 15/03
Áp lực lên tỷ giá USD/VND sẽ không quá lớn
04:42 PM 15/03
Fed nâng lãi suất sẽ thu hẹp chênh lệch giữa giá Vàng và Bitcoin – Bloomberg Intelligence
03:06 PM 15/03
Sáng 15/3: TGTT và giá USD tại các ngân hàng được giữ nguyên
10:39 AM 15/03
Tân cố vấn của Trump ủng hộ đồng USD mạnh
08:10 AM 15/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |